Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 tại Phân hiệu Trường Đại học Thủy lợi

I. MỘT SỐ KÊNH TRUYỀN THÔNG, TƯ VẤN TUYỂN SINH

1. Website:/

2. Kênh zalo OA://zalo.me/2398456567110019924

3. Fanpage: //facebook.com/phanhieuthuyloi

4. Tiktok://www.tikt/@phthuyloi

5. Youtube://www.youtube.com/@TLUS1976

II. THÔNG TIN CHUNG

1. Tên cơ sở đào tạo: Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi

2. Mã tuyển sinh cơ sở đào tạo: TLS

3. Đăng ký tư vấn ngay: //zalo.me/s/2738103329983064239/

III. THÔNG TIN CHI TIẾT

  1. ĐỐI TƯỢNG, ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN: Thí sinh có đủ điều kiện tham gia tuyển sinh theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  2. CÁC NGÀNH TUYỂN SINH NĂM 2026
TTMã tuyển sinhTên ngành/Chương trìnhChỉ tiêu dự kiếnPhương thức tuyển sinhGhi chú
1TLS108Kỹ thuật thủy lợi thông minh20– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
2TLS101Xây dựng và quản lý công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)30– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
3TLS104Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)35– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)

4TLS113Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông20– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)

5TLS115Xây dựng và quản lý đô thị thông minh20– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
6TLS111Công nghệ kỹ thuật xây dựng30– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
7TLS114Quản lý xây dựng30– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
8TLS102Kỹ thuật tài nguyên nước20– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
9TLS107Kỹ thuật cấp thoát nước30– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X06)
10TLS106Công nghệ thông tin45– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
11TLS126Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu30– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, C01, X02, X06, X26)
12TLS404Kinh tế xây dựng20– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
13TLS407Logistics và quản lý chuỗi cung ứng40– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
14TLS405Thương mại điện tử60– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
15TLS402Quản trị kinh doanh80– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
16TLS403Kế toán70– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
17TLS412Chương trình Công nghệ tài chính45– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
– Xét tuyển kết quả thi tôt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A00, A01, D01, D07, X02, X26)
18TLS301Luật40– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
19TLS302Luật kinh tế40– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
– Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: C00, C03, C04, D01, D14, D15, X01)
20TLS203Ngôn ngữ Anh45– Xét tuyển thẳng
– Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT (gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D09, D10)
– Xét tuyển kết quả thi tôt nghiệp THPT (gồm các tổ hợp: A01, D01, D07, D08, D09, D10)
Môn Toán và môn Tiếng Anh nhân hệ số 2
Mã tổ hợpDanh sách mônMã tổ hợpDanh sách môn
A00Toán, Vật lí, Hóa họcD08Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A01Toán, Vật lí, Tiếng AnhD09Toán, Tiếng Anh, Lịch sử
C00Ngữ văn, Lịch sử, Địa líD10Toán, Tiếng Anh, Địa lí
C01Toán, Ngữ văn, Vật líD14Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
C02Toán, Ngữ văn, Hóa họcD15Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
C03Toán, Ngữ văn, Lịch sửX01Toán, Ngữ văn, Giáo dục Kinh tế và pháp luật
C04Toán, Ngữ văn, Địa líX02Toán, Ngữ văn, Tin học
D01Toán, Ngữ văn, Tiếng AnhX06Toán, Vật lí, Tin học
D07Toán, Hóa học, Tiếng AnhX26Toán, Tin học, Tiếng Anh

Phân hiệu trường Đại học Thủy lợi dự kiến tổ chức xét tuyển theo 3 phương thức sau:

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tạo tổ chức, cử tham gia; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét, Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế do Bộ GDĐT cử đi; thời gian đoạt giải không quá 03 năm tính theo năm đến thời điểm xét. Cụ thể như sau:

TTTên môn thi HSGTên ngành xét tuyển
1Toán, Vật lí, Tiếng AnhTất cả các ngành
2Hóa họcTất cả các ngành; trừ các ngành: Ngôn ngữ Anh, Luật, Luật kinh tế
3Tin họcCông nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
4Ngữ vănNgôn ngữ Anh, Luật, Luật kinh tế
5Lịch sử, Địa líLuật, Luật kinh tế
6Giải tay nghề khu vực ASEAN và Quốc tếXét vào vào ngành phù hơp với lĩnh vực thí sinh đoạt giải

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp kết quả học THPT và các điều kiện ưu tiên

Thí sinh có kết quả học tập đủ 3 năm THPT, với thí sinh tốt nghiệp năm 2026 phải kết quả thi tốt nghiệp THPT đạt từ 15.00 điểm trở lên. Đối với thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi 3 năm THPT, Thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc chứng chỉ ngoại ngữ tương đương còn hạn tính đến ngày xét, thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố, thí sinh là học sinh trường chuyên được cộng điểm ưu tiên).

Cách tính Điểm xét tuyển (ĐXT):

ĐXT = Điểm M1 + Điểm M2 + Điểm M3 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Riêng các ngành Ngành Ngôn ngữ Anh, M1 là môn Toán, M2 là môn Tiếng Anh và M3 là môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển của ngành;

Điểm xét tuyển được quy về thang điểm 30 theo công thức sau:

ĐXT = (Điểm M1x2 + Điểm M2x2 + Điểm M3)x3/5 + Điểm cộng XT + ĐƯT

Trong đó:

+ Điểm M1 = (TB năm lớp 10 môn 1 + TB năm lớp 11 môn 1 + TB năm lớp 12 môn 1)/3;

+ Điểm M2 = (TB năm lớp 10 môn 2 + TB năm lớp 11 môn 2 + TB năm lớp 12 môn 2)/3;

+ Điểm M3 = (TB năm lớp 10 môn 3 + TB năm lớp 11 môn 3 + TB năm lớp 12 môn 3)/3;

+ ĐƯT: Là điểm ưu tiên khu vực và đối tượng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

+ Điểm cộng XT: Là tổng điểm cộng cho các thí sinh ĐKXT thuộc các đối tượng sau:

a. Thí sinh là học sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương các môn trong tổ hợp xét tuyển của ngành ĐKXT; Thí sính là học sinh các trường chuyên; Thí sinh được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11 và năm lớp 12 được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

TTĐối tượngĐiểm cộng XT
1Giải Nhất cấp tỉnh1.00
2Giải Nhì cấp tỉnh0.75
3Giải Ba cấp tỉnh0.50
4Giải Khuyến khích cấp tỉnh0.25
5Được khen thưởng học sinh xuất sắc, học sinh giỏi năm lớp 10, lớp 11, lớp 120.25
6Là học sinh lớp chuyên các môn chuyên trong tổ hợp xét tuyển0.50
7Là học sinh trường chuyên không thuộc lớp chuyên0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

b. Thí sinh đạt giải trong các kỳ thi NCKH/KHKT cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được cộng điểm vào điểm xét tuyển đối với các ngành thuộc lĩnh vực tương ứng với nội dung giải của kỳ thi như sau:

TTĐối tượngĐiểm cộng XT
1Giải nhất cấp tỉnh0.75
2Giải nhì cấp tỉnh0.50
3Giải ba cấp tỉnh0.25

Ghi chú: Thí sinh đạt nhiều giải thì được tính giải đạt cao nhất.

c. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và tương đương còn thời hạn đến ngày xét tuyển được cộng điểm vào điểm xét tuyển như sau:

Ngôn ngữLoại chứng chiKhung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng AnhIELTS5.05.56.06.57.0 trở lên
TOEFL CBT168 – 180183 – 191192 – 201202 – 210213 trở lên
TOEFL IBT60 – 6465 – 6970 – 7475 – 7879 trở lên
TOEIC 4 kỹ năng641 – 700701-770771-840841-900901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng)HSKBậc 3Bậc 4Bậc 5 trở lên
Tiếng Hàn QuốcTOPIK II120 – 135136 – 149150 – 170171 – 189190 trở lên
Tiếng Nhật BảnJLPTN4N3N2 trở lên
Tiếng ĐứcTestDaFTestDaF bậc 3TestDaF bậc 4TestDaF bậc 5 trở lên
Goethe – InstitutGoethe-Zertifikat B1Goethe-Zertifikat B2Goethe-Zertifikat C1 trở lên
Tiếng PhápCTF300 – 350351 – 399400 – 450451 – 499500 trở lên
Điểm cộng XT0.200.400.600.801.00

Ghi chú:

– Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp

– Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

Chứng chỉ TOEFL IBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến – Home Edition;

– Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận

Ngôn ngữTên chứng chỉĐơn vị cấp
Tiếng AnhIELTSBritish Council (BC), International Development Program (IDP)
TOEFL ITPEducational Testing Service (ETS)
TOEFL iBTEducational Testing Service (ETS)
TOEIC 4 kỹ năngEducational Testing Service (ETS)
Tiếng Trung QuốcHSKVăn phòng Hán ngữ đối thoại Trung Quốc (Han Ban); Ủy ban Khảo thí trình độ Hán ngữ quốc gia (The National Committeefor the Testof Proficiency in Chinese); Tổng bộ Viện Khổng tử (Trung Quốc); Trung tâm hợp tác giao lưu ngôn ngữ giữa Trung Quốc và nước ngoài (Center for Language Education and Cooperation)
Tiếng NhậtJLPTQuỹ Giao lưu quốc tế Nhật Bản (Japan Foundation)
Tiếng ĐứcGoethe-ZertifikatỦy ban giáo dục phổ thông Đức tại nước ngoài (ZfA)
TestDaF
Tiếng PhápTCFTrung tâm Nghiên cứu Sư phạm Quốc tế (Centre International d’Etudes Pedagogiques – CIEP), Cơ quan Giáo dục Quốc tế Pháp (France Education International – FEI)

2.3. Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Thí sinh ĐKXT theo hướng dẫn của Bộ GD&ĐT. Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm thành điểm thi môn ngoại ngữ trong tổ hợp đăng ký xét tuyển (nếu có nguyện vọng).

Ngôn ngữLoại chứng chỉKhung năng lực ngoại ngữ Việt Nam
Tiếng AnhIELTS5.05.56.06.57.0 trở lên
TOEFL CBT168 – 180183 – 191192 – 201202 – 210213 trở lên
TOEFL IBT60 – 6465 – 6970 – 7475 – 7879 trở lên
TOEIC 4 kỹ năng641 – 700701-770771-840841-900901 trở lên
Tiếng Trung Quốc (4 kỹ năng)HSKBậc 3Bậc 4Bậc 5 trở lên
Điểm quy đổi8.008.509.009.5010

Ghi chú:

– Chứng chỉ có giá trị công nhận trong vòng 02 năm kể từ ngày cấp

– Thí sinh có nhiều chứng chỉ được tính chứng chỉ cao nhất.

Chứng chỉ TOEFL IBT: Không chấp nhận chứng chỉ thi trực tuyến – Home Edition;

– Danh sách các đơn vị cấp chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được công nhận (như mục 2.2)

3. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào cơ sở đào tạo

a. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

– Xét tuyển theo điểm từ trên xuống đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng, phương thức và tổ hợp đăng ký xét tuyển.

– Thí sinh đã trúng tuyển nguyện vọng phía trên không được xét các nguyện vọng tiếp theo.

– Điểm xét tuyển được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

– Điểm trúng tuyển được xác định theo từng ngành.

– Trong trường hợp các thí sinh bằng điểm xét tuyển thì xét trúng tuyển theo tiêu chí phụ: ưu tiên thí sinh có thứ tự nguyện vọng cao hơn.

b. Điểm cộng

Đối với phương thức xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên, những thí sinh có các thành tích được cộng điểm xét tuyển như mục 2.2.

4. Tổ chức tuyển sinh

Thời gian dự kiến tuyển sinh các đợt trong năm, hình thức; các điều kiện xét tuyển, thi tuyển.

Thời gian đăng ký xét tuyển theo lịch và hướng dẫn chung của Bộ GD&ĐT.

Riêng với thí sinh có nguyên vọng nộp hồ sơ ưu tiên cộng điểm và hồ sơ quy đổi điểm cần đăng ký và nộp hồ sơ như sau:

  • Thí sinh đăng ký khai thông tin học tập THPT và các điều kiện ưu tiên trực tuyến trên hệ thống của Nhà trường app My TLU hoặc web //dkxtdh.tlu.edu.vn;
  • Thời gian khai hồ sơ dự kiến: từ ngày 20/05/2026 đến ngày 14/07/2026

5. Chính sách ưu tiên

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển.

6. Lệ phí xét tuyển, thi tuyển

– Lệ phí xét tuyển tất cả các phương thức: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Lệ phí xét, kiểm tra hồ sơ dự tuyển và ưu tiên cộng điểm: 50.000đ/hồ sơ (thí sinh nộp khi khai hồ sơ trên hệ thống của Trường)

7. Chính sách học bổng, hỗ trợ tài chính

a. Chính sách học bổng

Hàng năm, Nhà trường có cấp học bổng, hỗ trợ tài chính theo chính sách Nhà nước và theo quy định của Trường.

TTLoại học bổngSố lượngMức học bổngĐiều kiện
cấp học bổng
Điều kiện
duy trì học bổng
1Học bổng khuyến khích học tập theo Quy định của Bộ GD&ĐTKhông giới hạnHọc bổng có giá trị bằng từ 100% học phí trở lênSinh viên có kết quả học tập và rèn luyện từ khá trở lên (xét sau khi kết thúc học kỳ 1 năm thứ nhất)
2Học bổng toàn phần0590 triệu đồng/suấtSinh viên nhập học có điểm trúng tuyển cao nhất vào trường, đạt từ 25.00 điểm trở lên (tính theo điểm thi THPT 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên)Kết quả học tập hàng năm đạt loại Giỏi trở lên, rèn luyện đạt loại Tốt trở lên
3Học bổng bán phần2045 triệu đồng/suấtSinh viên nhập học có điểm trúng tuyển cao nhất, đạt từ 22.00 trở lên (tính theo điểm thi THPT 2026 thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên) thuộc các ngành đào tạo: Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật tài nguyên nước, Thủy văn học, Kỹ thuật cấp thoát nước, Kỹ thuật cơ sở hạ tầng, Kỹ thuật môi trường, Chương trình tiên tiếnKết quả học tập hàng năm đạt loại Giỏi trở lên, rèn luyện đạt loại Tốt trở lên
4Học bổng khuyến học “Lê Văn Kiểm và gia đình“1015 triệu đồng/suất– Sinh viên thủ khoa: có tổng điểm xét tuyển cao nhất trong đợt tuyển sinh vào đại học chính quy (tính theo điểm thi THPT thuộc tổ hợp xét tuyển, không bao gồm điểm ưu tiên);
– Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn;
5Học bổng do cựu sinh viên và doanh nghiệp tài trợ303 triệu đến 5 triệu/suấtSinh viên thủ khoa các ngành và sinh viên có hoàn cảnh khó khăn

b. Hỗ trợ tài chính

Bên cạnh trao tặng học bổng cho các cá nhân có thành tích cao trong học tập, Phân hiệu trường Đại học Thuỷ lợi cũng dành sự quan tâm chăm sóc đến các sinh viên có hoàn cảnh khó khăn. Sinh viên có cơ hội được miễn, giảm học phí từ 50% đến 100% căn cứ NĐ 81/2021/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính Phủ. Ngoài ra còn có các chính sách hỗ trợ chi phí học tập, trợ cấp xã hội theo quy định của nhà nước.

8. THÔNG TIN LIÊN LẠC

Phòng Tư vấn tuyển sinh – Tầng 1, Số 11 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Gia Định, TP.HCM
Hotline: (028) 35123198 – 0916 769 708 – 0911876708
Email: truyenthongtls@tlu.edu.vn
Website:/
Fanpage: //www.facebook.com/phanhieuthuyloi
HotlineMessengerZaloAI Tư vấn tuyển sinh