Trang chủ / Khoa học công nghệ / Đề tài khoa học / Đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà nước

Đề tài nghiên cứu khoa học cấp nhà nước

TT Tên đề tài

Chủ nhiệm đề tài

Kinh phí  (tr. đ) T. gian     thực hiện K.quả đánh giá
1. Điều tra cơ bản và định hướng khai thác Đồng bằng sông Cửu Long – thuộc  Chương trình 60B GS.TS Thái Đình Hòe 1989-1994 Đã NT
2. Đề tài 01 – CTr 60B. Nước dùng cho Phát triển kinh tế xã hội ở Đồng bằng sông Cửu long KS Nguyễn Nhuyễn 1989-1994 Đã NT
3. Đ tài 60B – 02 Tài nguyên nước ĐBSCL và vấn đề khai thác  phát triển GS.TS Nguyễn Sinh Huy 1989-1994 Đã NT
4. Nghiên cứu xây dựng công nghệ nhận dạng lũ sông Hồng phục vụ điều hành hồ Hoà Bình GS.TS Trịnh Quang Hoà 1990-1991 Đã NT
5. Nhận dạng lũ trong điều hành hồ Hoà Bình và ảnh hưởng của nó tới dòng chảy sông Hồng và sông Thái Bình GS .TS Trịnh Quang Hoà 1991-1992 Đã NT
6. Nghiên cứu nguyên nhân và các biện pháp chống lũ quét (ĐT nhánh) GS.TS Hà Văn Khối 1992-1993 Đã NT
7. Lý thuyết va chạm dọc của thanh và áp dụng vào bài toán kỹ thuật: KT04-231 (ĐT nhánh) GS.TS Nguyễn Thúc An 1992-2000 Đã NT
8. Đề tài KC 12 – 04. Cân bằng nước vùng Tây Nguyên – Chương trình KC12 GS.TS Nguyễn Sinh Huy 1992-1995 Đã NT
9. Quản lý tổng hợp nguồn nước (ĐT nhánh thuộc KC-12-08 do Viện Quy hoạch Thuỷ lợi  chủ trì) GS.TS Bùi Hiếu 1993-1994 Đã NT
10. Hoàn thiện công nghệ thuỷ lợi – cải tạo đất kết hợp các biện pháp Nông – Lâm nghiệp, phát triển sinh thái nông nghiệp vùng đồi núi Phủ Quỳ, Nghệ An GS TS Bùi Hiếu 1993-1996 Đã NT
11. Nghiên cứu quy hoạch lũ đồng bằng sông Cửu Long và vấn đề sụt lở sông Tiền, sông Hậu GS.TS Nguyễn Sinh Huy 1994-1995 Đã NT
12. Cân bằng nước đồng bằng sông Hồng GS.TS Ngô Đình Tuấn 1994-1996 Đã NT
13. Đánh giá tác động môi trường của một số công trình và dự án phát triển kinh tế – xã hội về xây dựng và công nghiệp GS.TS Ngô Đình Tuấn 1995 Đã NT
14. Cân bằng nước các sông vùng Tây Nguyên (ĐT nhánh) TS. Nguyễn Đình Tiến 1995-1996 Đã NT
15. Cân bằng nước hệ thống các sông vùng ven biển miền Trung từ Quảng Bình đến Ninh Thuận GS.TS. Ngô Đình Tuấn 1995-1996 Đã NT
16. Tổng quan, tổng kết về công nghệ twosi hiện đại tiết kiệm nước và định hướng ứng dụng, phát triển ở Việt Nam (ĐT nhánh thuộc đề tài cấp NN Công nghệ tưới HĐTKN ) GS.TS Bùi Hiếu 1996-1997 Đã NT
17. Tổng quan đê biển toàn quốc (ĐT nhánh) GS.TS Nguyễn Văn Mạo 1997-1998 Đã NT
18. Xây dựng mô hình toán dòng chảy sông Mê Kông đến Tân Châu- Châu Đốc GS.TS Trịnh Quang Hoà 1997-1998 Đã NT
19. Mô hình tính toán chuyển tải phù sa thuộc đề tài KH 08-10. (Đề tài nhánh) GS.TS Hà Văn Khối 1997-1998 Đã NT
20. Dự báo diễn biến môi trường vùng thủy điện Sơn La (ĐT nhánh) GS.TS Ngô Đình Tuấn 1998 Đã NT
21. Đánh giá diễn biến môi trường nước vùng Tây nguyên và vùng Ba biên giớí (ĐT nhánh) GS.TS Ngô Đình Tuấn

 

1998-1999 Đã NT
22. Nghiên cứu bài toán truyền sóng và LT cọc (ĐT nhánh) GS.TS Nguyễn Thúc An 1998-2000 Đã NT
23. Đánh giá diễn biến môi trường vùng hồ Sơn La (ĐT nhánh) Đã NT
24. Nghiên cứu nguyên nhân và các biện pháp chống xói lở các sông miền Trung (ĐT nhánh) PGS.TS Đỗ Tất Túc

 

1999-2000 Đã NT
25. Nghiên cứu đề xuất một số kiến nghị về quy định tạm thời cho việc sử dụng và phân phối nước trong các năm ít nước để giảm nhẹ thiệt hại do hạn (Đề tài nhánh  thuộc đề tài cấp NN) TS Nguyễn Trọng Hà 1999-2000 Đã NT
26. “Đánh giá nguồn nước vùng ven biển miền Trung” (Đề tài nhánh) PGS.TS Lê Đình Thành 2000-2001 Đã NT
27. Ảnh hưởng của thiên tai hạn hán đến sản xuất nông nghiệp và dân sinh (Đề tài nhánh) PGS.TS Đào Xuân Học 2000-2001 Đã NT
28. Địa chất Thuỷ văn khu vực và các biện pháp tăng cường nguồn nước dưới đất ở tỉnh duyên hải miền Trung (ĐT nhánh) ThS Trịnh Minh Thụ 2000-2001 Đã NT
29. Các yếu tố gây hạn hán, phân loại và phân cấp hạn (ĐT nhánh) GS.TS Trịnh Quang Hoà 2000-2001 Đã NT
30. Nhu cầu nước tối thiểu và chế độ phân phối nước thích hợp trong các năm hạn (Đề tài nhánh) TS Trần Viết Ổn 2000-2001 Đã NT
31. Nghiên cứu các giải pháp giảm nhẹ thiên tai hạn hán. (Đề tài nhánh) TS Nguyễn Quang Kim 2000-2001 Đã NT
32. Mô hình thử nghiệm các giải pháp giảm nhẹ thiên tai hạn hán (Đề tài nhánh) GS.TS Đào Xuân Học 2000-2001 Đã NT
33. Xây dựng ngân hàng dữ liệu thiên tai hạn hán (Đề tài nhánh) KS Nguyễn Nam Hưng 2000-2001 Đã NT
34. Nghiên cứu các biện pháp giảm nhẹ thiên tai, hạn hán các tỉnh duyên hải miền Trung GS.TS Đào Xuân Học 2000- 2002 Đã NT
35. Hàm H với nhiều đối số ma trận (Đề  tài nhánh) TS Nguyễn Xuân Thảo 15 2002-2004 Đã NT
36. Đề tài 60B – 03 Tổng hợp các yếu tố tự nhiên, kỹ thuật đề xuất phương hướng sử dụng nước ở ĐBSCL GS.TS Nguyễn Sinh Huy Đã NT
37. Cơ cấu cây trồng hợp lý và các giải pháp phi công trình  giảm nhẹ thiên tai  hạn hán tại các tỉnh duyên hải Miền Trung (Đề tài nhánh thuộc đề tài cấp NN)  

 

GS.TS  Bùi  Hiếu

 

 

2001-2002

 

Đã NT
38. Vấn đề thoát lũ và phát triển kinh tế-xã hội-văn hoá-môi trường bền vững vùng Đồng Tháp Mười – Chương trình KC.08 GS.TS Đào Xuân Học 3000

2002-2004

 

Đã NT
39. Các giải pháp khoa học công nghệ thuỷ lợi phục vụ nuôi trồng thuỷ sản (ĐT nhánh) TS Nguyễn Trọng Hà 2002-2004 Đã NT
40. Nghiên cứu phương pháp đánh giá về mặt kinh tế các giải pháp nâng cao hiệu quả kinh tế trong thiết kế (ĐT nhánh) PGS.TS Nguyễn Xuân Phú

 

4 năm Đã NT
41. Nghiên cứu dự báo hạn hán vùng Nam Trung Bộ và Tây Nguyên và xây dựng các giải pháp phòng chống. PGS.TS. Nguyễn Quang Kim 900 2003-2005 Đã NT
42. Nghiên cứu đánh giá hiện trạng, dự báo diễn biến tài nguyên và môi trường nước phục vụ phát triển bền vững lưu vực sông Vàm Cỏ. MS KC.08.31. GS.TS Đào Xuân Học 900 2005 Đã NT
43. Nghiên cứu cơ sở khoa học, thực tiễn điều hành cấp nước mùa cạn cho đồng bằng sông Hồng GS.TS. Lê Kim Truyền 1500 2005-2006 Đã NT
44. Nghiên cứu  thời gian tập trung dòng chảy hình thành lũ quét ở các khu vực gió mùa vùng núi phía Bắc Việt nam PGS. TS. Ngô Thị Thanh Vân

30

2005-2006 Đã NT
45. Tích chập tổng quát loại 2 đối với các phép biến đổi tích phân PGS. TS. Nguyễn Xuân Thảo

60

2006-2008 Đã NT
46. Ổn định đặc trưng các mô hình ngẫu nhiên PGS. TS. Nguyễn Hữu Bảo

60

2006-2008 Đã NT
47. Nghiên cứu xây dựng công nghệ dự báo lũ hạn trung kết nối với công nghệ điều hành hệ thống công trình phòng chống lũ cho đồng bằng sông Hồng – Thái Bình (ĐT hợp tác với Italy)  

 

PGS. TS. Vũ Minh Cát

950

2006-2007 Đã NT
48. Nghiên cứu giải pháp khai thác sử dụng hợp lý nguồn nước tương thích các kịch bản phát triển công trình ở thượng lưu để phòng chống hạn và xâm phập mặn ở Đồng bằng Sông Cửu Long (KC.08/06-10) GS. TS. Nguyễn Quang Kim

3200

2007-2010 Đã NT
49. Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất các giải pháp khoa học công nghệ bảo đảm sự ổn định và độ biền của đê biển hiện có trong trường hợp sóng , triều cường tràn qua đê (KC.08/06-10) GS.TS. Ngô Trí Viềng

3050

2007-2009 Đã NT
50. Nghiên cứu đề xuất các giải pháp ổn định các cửa sông ven biển miền Trung PGS.TS. Lê Đình Thành

2850

2007-2009 Đã NT
51. Nghiên cứu cơ sở khoa học cho việc xóa khu chậm  lũ sông Hồng, sông Đáy, sông Hoàng Long GS.TS. Hà Văn Khối 3300 2008 – 2009 Đã NT
52.  Nghiên cứu giải pháp thủy lợi cải tạo, phục hồi  và bảo vệ vùng đất có vấn đề phục vụ phát triển kinh tế xã hội dải ven biển đồng bằng Bắc bộ PGS.TS. Trần Viết Ổn 3700 2008 – 2010 Đã NT
53. Nghiên cứu giải pháp tổng thể kiểm soát ngập lụt vùng hạ lưu sông Đồng Nai – Sài Gòn và vùng lân cận GS.TS Nguyễn Quang Kim 7800 2011 – 2013 Đã NT
54. Nghiên cứu giải pháp xây dựng mô hình bơm hợp lý phục vụ nông nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long GS.TS Lê Chí Nguyện 3500 2010-2011 Đã NT
55. Nghiên cứu giải pháp tổng thể kiểm soát ngập lụt vùng hạ lưu song Đồng Nai – Sài gòn và vùng phụ cận GS.TS. Nguyễn Quang Kim 2700 2011 – 2013 Đã NT
56. Nghiên cứu các giải pháp giảm thiểu tác động, thích ứng với thiên tai hạn hán và xâm nhập mặn vùng Bán đảo Cà mau. KC.08/16-20 PGS.TS. Nguyễn Đăng Tính 7500 2016-2019

Bài Viết Khác

Hội thảo khởi động đề tài cấp tỉnh “Nghiên cứu xác định nguyên nhân nhiễm mặn và đề xuất các giải pháp hạn chế tác động ở khu vực cánh đồng Bưng, xã Phước Hội, huyện Đất Đỏ”

Ngày 18/03/2022, Hội thảo khởi động đề tài cấp tỉnh “Nghiên cứu xác định nguyên …