Trang chủ / Khoa học công nghệ / Đề tài khoa học / Đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở

Đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở

TT

Tên đề tài

Chủ nhiệm đề tài

Kinh phí  (tr. đ) T. gian     thực hiện

K.quả đánh giá

1. Nghiên cứu, đánh giá việc ứngdụng và nâng cao hiệu quả khai thác các trang thiết bị , công nghệ mới trong nghành Thuỷ lợi PGS. TS. Dương Văn Tiển 74 2005
2. Nghiên cứu, đánh giá tổng hợp về quảnlý, khai hác và phát triển thuỷ lợi vùng cửa sông, ven biển PGS. TS. Vũ Minh Cát 56 2005
3. Nghiên cứu giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường đất, nước do nước thải từ các cơ sở sản xuất, cộng đồng đối với các hệ thống thuỷ lợi ThS. Phan Văn Yên 20 2005
4. Nghiên cứu, tinh toán một số kết cấu chính phục vụ công tác thiết kế công trình Thuỷ lợi đạt hiệu quả kinh tế PGS.TS. Trần Mạnh Tuân 50 2006 Khá
5. Nghiên cứu các giải pháp công trình, lựa chọn thiết bị phù hợp nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế các công trinh thuỷ lợi vừa và nhỏ có sử dụng kết hợp phát điện PGS.TS. Hồ Sỹ Dự 50 2006 Khá
6. Nghiên cứu, thiết kế hệ thống thiết bị tự hành vớt chất thải rắn nổi, lơ lửng trên các công trình thuỷ lợi ThS. Đoàn Yên Thế 50 2006 Khá
7. Nghiên cứu công nghệ thi công, chọn thiết bị phù hợp tốc độ đắp đập có sử dụng vật liệu sét cao TS. Nguyễn Quang Hùng 50 2006 Khá
8. Nghiên cứu, thiết kế, đề xuất các giải pháp thi công cọc cát sử lý nền đât yếu các công trình thuỷ lợi TS. Trịnh Minh Thụ 50 2006 Khá
9. Nghiên cứu đánh giá hiệu quả kinh tế của các công trinh phòng chống lũ và giảm nhẹ thiên tai TS. Nguyễn Bá Uân 50 2006 Xuất sắc
10. Nghiên cứu cơ sở khoa học để xây dựng công trình thủy lợi ven biển phía Bắc, nhằm giảm thiểu tác động đến môi trường sinh thái vùng đất ngập nước PGS.TS. Lê Thị Nguyên 250 2006-2007 Khá
11. Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp khai thác hiệu quả phù sa cải tạo đất vùng Đồng Tháp mười PGS.TS. Nguyễn Quang Kim 550 2006-2007 Khá
12. Nghiên cứu xây dựng mô hình nông thôn mới vùng sinh thái ven bờ biển thuộc các tỉnh ven biển đồng bằng sông Hồng nhằm bảo vệ môi trường và phát triển bền vững ThS. Nguyễn Thị Hằng Nga 50 2007 Khá
13. Nghiên cứu cơ chế phá hoại đê biển trong các cơn bão lớn phục vụ thiết kế nâng cấp đê biển chống được các cơn bão lớn và triều cường theo tần suất thiết kế PGS.TS. Nguyễn Bá Quỳ 180 2007 Khá
14. Quản lý tổng hợp vùng bờ tại Nam Định – những bài học kinh nghiệm và những triển vọng TS. Lê Xuân Roanh 50 2007 Khá
15. Nghiên cứu quy trình phân tích ứng suất biến dạng kết cấu không gian đập vòm có xét đến ảnh hưởng của nền ThS. Hồ Sỹ Tâm 50 2007 Khá
16. Nghiên cứu, xây dựng phần mềm quản lý tín chỉ cho Khoa CNTT trên nền tảng .net PGS.TS. Nguyễn Đăng Tộ 50 2007 Khá
17. Nghiên cứu phương pháp dự báo dòng chảy lũ các sông Miền Trung PGS.TS. Nguyễn Văn Lai 50 2007 Khá
18. Nghiên cứu thiết kế sơ bộ đầm lầy nhân tạo cho xử lý nước thải các hồ nuôi trồng thuỷ sản ở Nam Định và Quảng Ninh ThS. Phạm Hồng Nga 50 2007 Khá
19. Nghiên cứu áp dụng trình tự thiết kế kênh tiêu và mương bờ bảo vệ đất chống xói mòn PGS.TS. Nguyễn Trọng Hà 50 2007 Khá
20. Nghiên cứu lựa chọn điểm tính toán của tuabin các trạm thuỷ điện có đường dẫn nước áp lực dài và xác định chế độ vận hành hợp lý để nâng cao hiệu quả kinh tế các trạm thuỷ điện này TS. Nguyễn Văn Sơn 50 2007 Khá
21. Nghiên cứu phân cấp quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trên địa bàn Thành phố Hải Phòng TS. Nguyễn Bá Uân 50 2007 Khá
22. Nghiên cứu tiêu nước cho các vùng nông nghiệp đang phát triển khu công nghiệp tập trung PGS.TS. Dương Thanh Lượng 50 2007 Khá
23. Nghiên cứu khả năng hấp thụ sóng của rừng ngập mặn trong việc bảo vệ đê biển Việt Nam TS. Hồ Việt Hùng 50 2007 Khá
24. Nghiên cứu sự phụ thuộc trạng thái ứng suất của các đặc tính biến dạng của đất cát trong thiết kế tường chắn đất TS. Nguyễn Hồng Nam 50 2007 Khá
25. Nghiên cứu giải pháp xây dựng công trình thuỷ lợi không cần dẫn dòng thi công trên dòng sông, tránh giải phóng mặt bằng PGS.TS. Lê Đình Thành 150 2007 Khá
26. Nghiên cứu quy hoạch vùng dựa trên quan điểm hệ thống để phục vụ bài toán quản lý tài nguyên tự nhiên đa mục tiêu TS. Vũ Kiên Trung 70 2007 Đạt
27. Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý tài nguyên nước vùng đồng bằng sông Cửu Long ThS. Trần Hữu Hoàng 50 2007 Đạt
28. Nghiên cứu sử dụng bơm tưới tiêu vùng đồng bằng sông Cửu Long PGS.TS. Lê Chí Nguyện 50 2007 Đạt
29. Tính toán xác định thời gian tưới, tiêu tự chảy cho các vùng ảnh hưởng triều đồng bằng sông Cửu Long ThS. Nguyễn Thanh Tuyền 50 2007 Đạt
30. Nghiên cứu và đề xuất một số giải pháp tổng hợp khôi phục và bảo vệ các hệ sinh thái thủy sinh vùng hạ lưu sông Trà Khúc ThS. Nguyễn Văn Sỹ 50 2008 Đã NT
31. Xây dựng phần mềm điều khiển hệ thống thủy nông tiếp cận hiện đại hóa ThS. Đỗ Văn Hải 60 2008 Đã NT
32. Xây dựng công nghệ phân tích ổn định trượt sâu của đập bê tông trọng lực theo hai hệ thống tiêu chuẩn Nga- Việt và Mỹ TS. Nguyễn Quang Hùng 50 2008 Đã NT
33. Nghiên cứu, ứng dụng các phương pháp khoa học để đánh giá chất lượng đào tạo các môn khoa học Mác – Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh tại các trường thuộc Bộ NN & PTNT ThS. Nguyễn Thị Phương Mai 50 2008 Đã NT
34. Tổ chức mặt bằng xây dựng công trình hồ chứa nước Cửa Đạt – Thanh Hóa NCS. Nguyễn Trọng Hoan 50 2008 Đã NT
35. Nghiên cứu phương pháp xây dựng định mức chi phí cấp nước thô phục vụ công nghiệp và sinh hoạt từ các hệ thống công trình thủy lợi PGS.TS.Nguyễn Bá Uân 50 2008 Đã NT
36. Nghiên cứu giải pháp hạn chế  tình trạng úng ngập cho khu vực sông Phan – Cà Lồ, Vĩnh Phúc TS. Nguyễn Thu Hiền 50 2008 Đã NT
37. Nghiên cứu xây dựng các sơ đồ công nghệ thi công công trình thủy lợi thủy điện PGS.TS. Lê Đình Chung 50 2008 Đã NT
38. Nghiên cứu cơ chế hoá lỏng do động đất của đập vật liệu địa phương TS. Nguyễn Thế Điện 50 2008 Đã NT
39. Nghiên cứu, đề xuất, ứng dụng một số mô hình toán thủy văn và lý thuyết phân tích hệ thống ứng dụng trong kỹ thuật tài nguyên nước PGS. TS. Dương Văn Tiển 50 2008 Đã NT
40. Nghiên cứu đánh giá công tác quan trắc trong công trình đập bê tông hiện nay và đề xuất giải pháp giải pháp đáp ứng yêu cầu thực tế và hiện đại hóa GS.TS. Phạm Ngọc Quý 200 2008 Đã NT
41. Xây dựng phần mềm quản lý hệ thống cơ sở dữ liệu KHCN phục vụ công tác quản lý khoa học công nghệ ThS. Nguyễn Thanh Tùng 300 2008 Đã NT
42. Nghiên cứu các định hệ số tưới tại vùng chịu ảnh hưởng của gió Lào (gió Tây khô nóng) ThS. Nguyễn Việt Anh 300 2008 Đã NT
43. Nghiên cứu, tự thiết kế chế tạo các thiết bị điều khiển công nghệ cao phục vụ công tác tự động hoá các công trình thủy lợi-thủy điện PGS. TS. Lê Công Thành 100 2008 Đã NT
44. Nghiên cứu cơ sở khoa học xây dựng mô hình thủy lợi nhỏ phù hợp với các vùng tỉnh Bắc Kạn PGS.TS. Hoàng Thái Đại 270 2008 Đã NT
45. Nghiên cứu các giải pháp sử dụng nước mưa nhằm nâng cấp nước bổ sung cho nhu cầu nước sinh hoạt khu vực thành phố Hà Nội ThS. Giang Thu Thảo 50 2008 Đã NT
46. Nghiên cứu cơ sở xây dựng tiến độ thi công và phân bổ vốn đầu tư hợp lý để công trình đạt hiệu quả cao ThS. Dương Văn Bá 50 2008 Đã NT
47. Nghiên cứu ứng dụng mô hình Flo-2D tính toán dòng chảy lũ trên lưu vực TS. Phạm Thị Hương Lan 50 2008 Đã NT
48. Nghiên cứu đề xuất mô hình cấp thoát nước nông thôn phù hợp chiến lược về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường vùng ven thị xã Cao Lãnh- tỉnh  Đồng Tháp TS. Nguyễn Đăng Tính 50 2008 Đã NT
49. Nghiên cứu ứng dụng phương pháp hoá điện bằng hoá phẩm VISS và một số phụ gia hoá học để gia cố ổn định đất Bazan phục vụ xây dựng công trình thủy lợi sử dụng đất tại chỗ khu vực Tây Nguyên. KS. Đỗ Tiến Khoa 50 2008 Đã NT
50. Tính toán dự báo dòng chảy cho hồ Dầu tiếng khi có lũ ở thượng nguồn KS. Đỗ Văn Khiết 50 2008 Đã NT
51. Nghiên cứu quy mô trạm bơm và loại hình máy bơm thích hợp cho tưới tiêu vùng đông bằng sông Cửu Long ứng với các kịch bản phát triển PGS.TS. Lê Chí Nguyện 50 2008 Đã NT
52. Xây dựng cơ sở dữ liệu quản lý tài nguyên nước vùng đồng bằng sông Cửu Long KS. Nguyễn Văn Hải 50 2008 Đã NT
53. Atlast giới thiệu thành tựu trong xây dựng các đập lớn ở Việt Nam phục vụ phát điện, chống lũ, cấp nước nông – công nghiệp, dân sinh, vận tải thủy, du lịch, cải tạo và phát triển môi trường. GS.TS. Lê Kim Truyền 150 2008 Đã NT
54. Ứng dụng mô hình Mike Flood nghiên cứu diễn biến ngập lụt và tiêu thoát nước cho khu vực Thành Phố Hồ Chí Minh KS. Nguyễn Thái Quyết 80 2009 Đã NT
55. Nghiên cứu cơ sở khoa học đề xuất công nghệ thiết kế, thi công đoạn đê biển nối tiếp đê sông khu vực cửa sông Cái lớn vịnh Rạch Giá tỉnh Kiên Giang ThS. Nguyễn Thị Phương Mai 100 2009-2010 Đã NT
56. Nghiên cứu giải pháp kỹ thuật xử lý khí độc ammonia (NH3), hydrogen sulfide (H2S) trong nước ao nuôi tôm sú tỉnh Cà Mau ThS. Cao Phương Nam 70 2010 Đã NT
57. Nghiên cứu quy trình lấy nước lũ cho vùng xây dựng đê bao chống lũ triệt để Khu vực bắc Vàm nao tỉnh An Giang nhằm chống thoái hóa đất ThS. Lã Bá Thiết 70 2010 Đã NT
58. Đánh giá tác động của hệ thống ao nuôi thủy sản ven sông và cù lao sông Tiền đoạn từ Mỹ Thuận đến Hồng Ngự ThS. Nguyễn Thanh Tuyền 50 2010 Đã NT
59. Đánh giá hiện trạng khai thác nước ngầm khu vực thị trấn Bến lức tỉnh Long An, kiến nghị giải pháp quản lý và khai thác ThS. Đỗ Tiến Khoa 70 2011 Đã NT
60. Đánh giá mức độ tổn hại về tài nguyên môi trường của dự án Thủy Lợi Nam Măng Thít bằng phương pháp phân tích lợi ích chi phí mở rộng và đề xuất các giải pháp quản lý vận hành hợp lý nhằm giảm thiểu những tác động tiêu cực của dự án ThS. Lê Công Chính 70 2011 Đã NT
61. Nghiên cứu hệ thống SCADA phục vụ vận hành các công trình chống lũ lưu vực Tp Hồ Chí Minh KS. Trần Đăng An 70 2011 Đã NT
62. Nghiên cứu sử dụng nguồn nước các sông suối nhỏ huyện Định Quán tỉnh Đồng Nai phục vụ cấp nước tập trung nông thôn và phát triển KT-XH địa phương ThS. Đỗ Tiến Khoa 100 2011-2012 Đã NT
63. Nghiên cứu tác động tới hệ sinh thái rừng ngập mặn Cần Giờ từ các công trình chống ngập hạ du Đồng Nai-Sài Gòn KS. Nguyễn Văn Tâm 100 2011-2012 Đã NT

Bài Viết Khác

Hội thảo khởi động đề tài cấp tỉnh “Nghiên cứu xác định nguyên nhân nhiễm mặn và đề xuất các giải pháp hạn chế tác động ở khu vực cánh đồng Bưng, xã Phước Hội, huyện Đất Đỏ”

Ngày 18/03/2022, Hội thảo khởi động đề tài cấp tỉnh “Nghiên cứu xác định nguyên …