Trang chủ / Khoa học công nghệ / Đề tài khoa học / Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ

Đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ

TT

Tên đề tài

Chủ nhiệm đề tài Kinh phí
(tr. đ)
T. gian     thực hiện

K.quả đánh giá

1. Chế độ, kỹ thuật tưới cho cây cà phê Đồng Nai GS.TS Nguyễn Sinh Huy 70 1989-1991  
2. Phụ gia chống thấm BM Vật liệu xây dựng   1990-1992 Đã NT
3. Đánh giá tổng quan các công trình Thuỷ lợi tỉnh Sông Bé KS Nguyễn Nhuyễn 200 1991 Đã NT
4. Quản lý tài nguyên và Biện pháp khai thác vùng Nam Long An KS Nguyễn Nhuyễn 140 1991-1992 Đã NT
5. Nghiên cứu đắp đập Hào Võ TP.HCM GS.TS Nguyễn Sinh Huy 60 1991-1992 Đã NT
6. Thiết bị xuyên lấy mẫu đất yếu BM Địa Kỹ thuật   1991-1993 Đã NT
7. Qui hoạch Tứ Giác Hà Tiên và vấn đề thoát lũ Biển Tây KS Nguyễn Nhuyễn 500 1991-1995 Đã NT
8. Cải tạo đất đồi trọc PGS.TS Chu Đình Hoàng   1992-1993 Đã NT
9. Nghiên cứu cơ sở khoa học điều hành hệ thống tiêu Đặng Xá GS.TS Hà Văn Khối   1993 Đã NT
10. Nước vùng cát ven biển PGS.TS Chu Đình Hoàng   1993-1994 Đã NT
11. Lũ – Vấn đề chung sống với lũ và kiểm soát vùng Đồng Tháp Mười. KS Nguyễn Nhuyễn 114 1993-1995 Đã NT
12. Tiêu nước, kiểm soát ô nhiễm kênh Tân Hóa – lũ gốm, TP.HCM GS.TS Nguyễn Sinh Huy 150 1993-1996 Đã NT
13. Xử lý nền công trình thuỷ lợi bằng hệ cọc bê tông cốt thép tại vùng đồng bằng Bắc bộ GS . Nguyễn Công Mẫn

PGS.TS Trịnh Văn Cương

  1993-1997 Đã NT
14. Ảnh hưởng đến ổn định của đoạn đê Yên phụ – Nhật tân do việc xây dựng những ngôi nhà cao tầng ven đê và biện pháp xử lý PGS.TS Trịnh Văn Cương

TS. Trịnh Minh Thụ

  1995-1996 Đã NT
15. Đánh giá hiện trạng cống dưới đê Sông Hồng và đề xuất giải pháp nâng cao an toàn. GS.TS  Nguyễn Văn Mạo   1994-1995 Đã NT
16. Tổng quan Hồ Định Bình, tỉnh Bình Định PGS.TS Trần Đình Lương 100 1995-1996 Đã NT
17. Lũ và giải pháp vùng hạ du sông Kon Bình Định. PGS.TS Trần Đình Lương 150 1996-1997 Đã NT
18. Biên soạn hướng dẫn đánh giá tác động môi trường các dự án phát triển tài nguyên nước GS.TS Ngô Đình Tuấn   1996-1997 Đã NT
19. Nghiên cứu và ứng dụng các giải pháp KHCN tiên tiến để sử dụng hợp lý nguồn nước khai thác kiểu bậc thang vùng khô hạn Nha Trinh – Lâm Cấm, tỉnh Ninh Thuận GS.TS Bùi Hiếu 200 1996-1998 Đã NT
20. Khảo sát đánh giá tình hình làm việc của các kết cấu xi măng lưới thép trong hệ thống công trình thuỷ lợi PGS.TS Đỗ Văn Hứa   1996-1998 Đã NT
21. Diễn biến môi trường, hiệu quả kênh T4, tháo lũ ra Biển Tây. PGS.TS Trần Đình Lương 100 1997 Đã NT
22. Khai thác các nhà máy điện trong hệ thống điện Việt Nam PGS.TS Nguyễn Duy Liêu   1997 Đã NT
23. Nghiên cứu dự báo và đánh giá sự biến đổi môi trường dưới tác động của dự án thủy lợi Cà Giây GS.TS Ngô Đình Tuấn   1997-1998 Đã NT
24. Điều tra tác động của hồ chứa đối với môi trường sinh thái GS.TS Hoàng Lâm Viện   1997-1998 Đã NT
25. Xây dựng phần mềm qui trình vận hành Hồ Núi 1 PGS.TS Trần Đình Lương 150 1997-2000 Đã NT
26. Diễn biến môi trường và hiệu quả  kênh T6, thoát ra biển Tây ThS Nguyễn Thái Quyết 120 1998 Đã NT
27. Xây dựng hệ thống điều hành 6 trạm bơm Bắc Nam Hà GS.TS Hoàng Lâm Viện   1998-1999 Đã NT
28. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại thảm thực vật đến chất lượng nước hồ vừa và nhỏ đã xây dựng ở Việt Nam PGS.TS Lê Quang Vinh   1998-2000 Đã NT
29. Tổng kết việc ứng dụng các kết cấu xi măng lưới thép vỏ mỏng trong công trình thuỷ lợi BM Thuỷ công   1998-2000 Đã NT
30. Xác định điều kiện biên lũ đồng bằng sông Cửu Long GS.TS Trịnh Quang Hoà   1998-2000 Đã NT
31. Nghiên cứu ứng dụng công nghệ chống ăn mòn kim loại bằng phương pháp điện hoá cho kết cấu thép trên các công trình thuỷ lợi ven biển TS Nguyễn Đình Tân 60 1998-2000 Đã NT
32. Biện pháp chống ăn mòn thép trong vùng nước lợ bằng protector hợp kim Mg TS Nguyễn Đình Tân   1999-2000 Đã NT
33. Nghiên cứu khả năng chịu lực của cọc và đánh giá chất lượng cọc bê tông cốt thép bằng phương pháp thử động PGS.TS Phạm Ngọc Khánh   1999-2000 Đã NT
34. Nghiên cứu giải pháp xoay góc nghiêng cánh quạt cho các trạm bơm lớn Nam Hà PGS.TS Lê Chí Nguyện 45 1999-2000 Đã NT
35. Tổng kết đánh giá các kết cấu bảo vệ chân kè mái đê biển và nghiên cứu các loại hình phù hợp GS.TS  Nguyễn Văn Mạo   1999-2000 Đã NT
36. Cơ sở khoa học xây dựng hệ điều hành trong quản lý tưới, tiêu hệ thống sông Nhuệ theo hướng hiện đại GS.TS Đào Xuân Học   1999-2000 Đã NT
37. Công nghệ hạ chìm xi phông thép đường kính lớn bằng phương pháp hạ chìm tự do PGS.TS Phạm Ngọc Khánh   1999-2001 Đã NT
38. Xem xét các công cụ toán học đã được sử dụng vào mô hình toán trong thuỷ lợi thời gian qua, kiến nghị biện pháp đưa các kiến thức toán hiện đại phục vụ mô hình dạy toán hiệu quả cao hơn PGS.TS Nguyễn Hữu Bảo   1999-2001 Đã NT
39. Nghiên cứu định hướng tự động hoá hệ thống thuỷ lợi PGS.TS Lê Chí Nguyện 20 2000 Đã NT
40. Ứng dụng mô hình toán trong thuỷ lợi PGS.TS Nguyễn Hữu Bảo 30 2000 Đã NT
41. Tiêu nước, chống ô nhiễm thành phố Cà mau vùng ảnh hưởng thủy triều ThS Nguyễn Thái Quyết 100 2000 Đã NT
42. Tính toán lũ thiết kế P=0,01% và lũ PMF cho công trình thuỷ điện Hoà Bình GS.TS Ngô Đình Tuấn   2000 Đã NT
43. Nghiên cứu lập mô hình tính toán tiêu nước và lan truyền bẩn cho đô thị vùng ảnh hưởng thuỷ triều. Ứng dụng cho thị xã Cà Mau ThS Nguyễn Thái Quyết 60 2000 Đã NT
44. Kết cấu xi măng lưới thép – công nghệ sản xuất PGS.TS Đỗ Văn Hứa   2000-2001 Đã NT
45. Hoàn thiện công nghệ thiết kế, chế tạo, lắp đặt, vận hành và khai thác thiết bị thuyền bơm bùn cỡ nhỏ để nạo vét kênh rạch nội đồng vá các ao nuôi tôm. PGS.TS Lê Chí Nguyện   2000-2001 Đã NT
46. Nghiên cứu lựa chọn các phần mềm ngoài nước thích hợp trong thiết kế quy hoạch công trình Thuỷ lợi GS.TS Nguyễn Văn Lệ   2000-2001 Đã NT
47. Nghiên cứu xác định khẩu độ thoát lũ hợp lý của các công trình giao thông, thuỷ lợi trên QL 1 của sông Thu Bồn GS.TS Lê Kim Truyền   2000-2002 Đã NT
48. Ứng dụng KHCN tiên tiến để xác định điều kiện biên như: sóng, gió, nước dâng và tính toán cao trình thiết kế đê biển Bắc Bộ PGS.TS Vũ Minh Cát   2000-2002 Đã NT
49. Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn về quản lý tổng hợp tài nguyên nước cho lưu vực sông Ba GS.TS Lê Kim Truyền 300 2000-2002 Đã NT
50. Nghiên cứu các quy luật diễn biến lòng dẫn dự báo và biện pháp phòng chống xói lở, bồi lấp vùng hạ du một số sông lớn miền Trung GS.TS Lê Kim Truyền   2000-2003 Đã NT
51. Qui trình kỹ thuật khi thi công giếng giảm áp – Phương pháp kiểm tra, nghiệm thu TS. Phạm Hữu Sy   2000-2002 Đã NT
52. Hướng dẫn tính toán thiết kế thi công kết cấu xi măng lưới thép vỏ mỏng PGS.TS Đỗ Văn Hứa 25 2000-2002 Đã NT
53. Nghiên cứu cải tiến hiện đại hoá giáo trình Thuỷ công GS.TS  Nguyễn Văn Mạo   2000-2002 Đã NT
54. Cải tiến nội dung và đưa tiến bộ kỹ thuật vào giáo trình Thuỷ nông GS.TS Tống Đức Khang   2000-2002 Đã NT
55. Dự án NCKH song phương Việt – Bỉ chống xói bờ biển tỉnh Bình Thuận GS.TS Nguyễn Văn Mạo   2000-2003 Đã NT
56. Xây dựng phần mềm tính toán kết cấu công trình thủy lợi chạy trên nền Windows GS.TS Nguyễn Văn Lệ 40 2001 Đã NT
57. Xây dựng phần mềm tính toán thuỷ lực công trình ThS Vũ Đại Nguyên 40 2001 Đã NT
58. Mô phỏng 3D cụm công trình đầu mối Sông Lòng Sông GS.TS Nguyễn Văn Lệ 33 2001 Đã NT
59. Hiệu quả  thoát lũ  kênh Buôn Triết. Đắk Lok ThS Nguyễn Thái Quyết 90 2001 Đã NT
60. Nghiên cứu, khảo sát máy và thiết bị đóng mở cửa van đã áp dụng ở Việt nam TS Nguyễn Đăng Cường 20 2001 Đã NT
61. Tổng quan, tổng kết và kiến nghị các giải pháp xác định nhu cầu nước, chế độ tưới cho lúa và cây trồng cạn GS.TS Bùi Hiếu 50 2001-2002 Đã NT
62. Xây dựng phần mềm tính toán ổn định và nứt nẻ của đập đất, tính toán thuỷ lực, ổn định và kết cấu của cống, kênh ThS Vũ Đại Nguyên   2001-2002 Đã NT
63. Nghiên cứu xác định tiềm năng mưa gây xói và lập bản đồ miền Bắc Việt Nam. TS Nguyễn Trọng Hà 50 2001-2002 Đã NT
64. Tổng kết đánh giá thực trạng phân vùng tiêu nước mặt ở một số hệ thống thuỷ nông đồng bằng phía Bắc VN PGS.TS Lê Quang Vinh   2001-2002 Đã NT
65. NC lập mô hình tính toán tiêu nước đô thị vùng ảnh hưởng thuỷ triều và ứng dụng cho thị xã Cà Mau Cơ sở 2   2001-2002 Đã NT
66. Nghiên cứu tổng kết đánh giá các máy móc thi công đất trong xây dựng thuỷ lợi và kiến nghị TS Nguyễn Đăng Cường   2001-2002 Đã NT
67. Nghiên cứu các giải pháp thoát lũ, phòng tránh xói lở và bồi lấp cửa sông Thu Bồn – Vụ Gia PGS.TS Vũ Minh Cát 250 2001-2002 Đã NT
68. Công nghệ sản xuất cầu máng xi măng lưới thép nhịp lớn ThS Phạm Cao Tuyến 500 2001-2002 Đã NT
69. Nghiên cứu sử dụng tổng hợp nguồn nước một cách hiệu quả để phục vụ sản xuất và sinh hoạt ở các tỉnh miền Núi phía Bắc TS Phạm Ngọc Hải 210 2001-2002 Đã NT
70. Đánh giá tổng quan về hiện trạng khai thác quản lý hồ chứa ở VN và những khuyến nghị sử dụng bền vững tài nguyên hồ chứa PGS.TS Hồ Sỹ Dự 350 2001-2002 Đã NT
71. Nghiên cứu hướng dẫn sử dụng phần mềm tính toán nhu cầu tưới cây trồng CROPWAT 4.3 của FAO trong điều kiện Việt Nam GS.TS Bùi Hiếu 30 2001-2002 Đã NT
72. Hướng dẫn đánh giá tác động môi trường các công trình Thuỷ lợi TS Nguyễn Văn Thắng 50 2001-2002 Đã NT
73. Nghiên cứu đánh giá tổng quan về hiện trạng khai thác quản lý hồ chứa ở Việt nam và những khuyến nghị sử dụng (ĐTN) PGS.TS Hồ Sĩ Dự 450 2001-2003 Đã NT
74. Tổng kết và hướng dẫn tạm thời về thiết kế cống thép bọc Bê tông cốt thép PGS.TS Nguyễn Chiến 50 2001-2003 Đã NT
75. Xây dựng phần mềm tính thuỷ lực đường tràn PGS.TS Nguyễn Chiến 50 2001-2003 Đã NT
76. Giải pháp khoa học công nghệ đảm bảo an toàn hồ chứa vừa và lớn ở các tỉnh miền Bắc, miền Trung Việt Nam GS.TS  Nguyễn Văn Mạo   2001-2003 Đã NT
77. Bảo vệ mái đập đất GS.TS Lê Kim Truyền

PGS.TS Hồ Sĩ Minh

  2001-2003 Đã NT
78. Nghiên cứu  áp dụng KHCN tiên tiến từng bước hiện đại hoá công tác quản lý điều hành hệ thống thuỷ nông Phù Sa – Đồng Mô KS Ngô Đăng Hải 750 2001-2004 Đã NT
79. Nghiên cứu giải pháp thoát lũ một số sông lớn miền Trung nhằm bảo vệ các khu kinh tế tập trung, các khu dân cư ven sông dọc QL 1A PGS.TS Đặng Văn Bảng   2001-2005 Đã NT
80. Biên soạn bổ xung quy phạm thi công đập đất đầm nén PGS.TS Lê Đình Chung   2002 Đã NT
81. Nghiên cứu các giải pháp KHCN và đề xuất mô hình quản lý sử dụng tổng hợp tài nguyên thiên nhiên (Đất, nước, rừng) lưu vực sông Đồng Nai GS.TS Đào Xuân Học 1200 2002 Đã NT
82. Nghiên cứu tổng quan lũ vượt thiết kế ở các hồ chứa nước và đề xuất giải pháp tràn sự cố thích hợp cho an toàn công trình đầu mối PGS.TS Phạm Ngọc Quý 30 2002-2003 Đã NT
83. Nghiên cứu lựa chọn công nghệ xử lý nước thải công nghiệp Nhà máy Đường để sử dụng tưới cho cây trồng ThS Phạm Ngọc Lan 80 2002-2003 Đã NT
84. Nghiên cứu những tiến bộ về máy làm đất hiện đại đã nhập vào Việt Nam TS Nguyễn Đăng Cường 30 2002-2003 Đã NT
85. Đánh giá hiệu quả kinh tế vốn đầu tư xây dựng cơ bản trong giai đoạn thi công của công trình sông Quao. PGS.TS Nguyễn Xuân Phú 30 2 năm Đã NT
86. Nghiên cứu giải pháp thoát lũ cho một số sông lớn miền Trung nhằm bảo vệ các khu kinh tế tập trung, dân cư ven sông, dọc quốc lộ PGS.TS Đặng Văn Bảng   2002-2003 Đã NT
87. Máng xi măng lưới thép nhịp lớn trong kiên cố  hóa ThS Phạm Cao Tuyến 500 2002-2003 Đã NT
88. Quản lý phát triển bền vững lưu vực sông Đồng Nai GS.TS Đào Xuân Học 2.200 2002-2003 Đã NT
89. Yêu cầu nước tưới cho cây trồng nông nghiệp trong chuyển đổi cơ cấu, chất lượng nước tưới GS.TS Bùi Hiếu   2003-2004 Đã NT
90. Nghiên cứu công nghệ thuỷ lợi cấp thoát nước cho các vùng sản xuất muối ở Việt Nam TS Phạm Việt Hoà   2003-2004 Đã NT
91. Nghiên cứu giải pháp giảm bồi lắng và tăng tuổi thọ dung tích hồ chứa vừa và nhỏ ở Việt Nam PGS.TS Lê Quang Vinh   2003-2004 Đã NT
92. Hệ điều hành hệ thống công trình phòng chống lũ cho đồng bằng sông Hồng PGS.TS Lê Đình Thành   2003-2004 Đã NT
93. Nghiên cứu giải pháp quản lý các hồ chứa vừa và nhỏ ở miền Trung để chống hạn trong các năm thiếu nước PGS.TS Nguyễn Phương Mậu   2003-2004 Đã NT
94. Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo bộ điều khiển van chân không, van thông khí, van cánh sập và một số phương án cải tạo ống đẩy để nâng cao hiệu quả của trạm bơm KS Thái Bá Thịnh   2003-2004 Đã NT
95. Nghiên cứu giải pháp giảm bồi lắng và tăng tuổi thọ dung tích hồ chứa vừa và nhỏ ở VN. PGS.TS. Lê Quang Vinh

 

500 2003-

2005

Đã NT
96. Nghiên cứu công nghệ dự báo, cảnh báo lũ vượt thiết kể các hồ chứa vừa và nhỏ, giải pháp tràn sự cố. PGS.TS. Phạm Ngọc Quý

 

900 2003-

2005

Đã NT
97. Từng bước hiện đại hoá công tác quản lý hệ thống thuỷ nông Phù Sa-Hà tây. KS. Ngô Đăng Hải

 

750 2001-2004 Đã NT
98. Nghiên cứu giải pháp quản lý hồ chứa vừa và nhỏ miền Trung, Tây nguyên, chống hạn trong những thời kỳ thiếu nước. PGS.TS.

Nguyễn Phương Mậu

 

600 2003-2005 Đã NT
99. Xây dựng mô hình công nghệ sản xuất sạch trong chế biến đường mía và các sản phẩm sau đường ThS. Phạm Ngọc Lan 250 2004-2005 Đã NT
100. Nghiên cứu công nghệ thuỷ lợi cấp thoát nước cho các vùng sản xuất muối khu vực miền Trung và miền Nam TS. Phạm Việt Hoà

 

500 2005-2006 Đã NT
101. Nghiên cứu cơ sở khoa học và phương pháp tính toán ngưỡng khai thác sử dụng nước và dòng chảy môi trường, ứng dụng cho lưu vực sông Trà Khúc và lưu vực sông Ba PGS. TS.

Nguyễn Văn Thắng

400 2004-2006 Đã NT
102. Nghiên cứu xây dựng hệ thống các chỉ tiêu, khoản mục chi phí hợp lý trong sản xuất 1m3 nước để tính giá thành nước lấy từ công trình Thuỷ lợi cho các mục đích khác nhau PGS. TS.

Nguyễn Xuân Phú

300 2004-2006 Đã NT
103. Nghiên cứu cơ chế hình thành lũ quét và các giải pháp cảnh báo, phòng tránh lũ quét cho vùng núi phía Bắc PGS.TS. Vũ Minh Cát 800 2005-2007 Đã NT
104. Nghiên cứu quy trình tưới tiết kiệm nước cho lúa, cà phê PGS.TS. Trần Viết Ổn 1900 2006-2008 Đã NT
105. Nghiên cứu, đề xuất các cơ sở khoa học cho sử dụng nguồn nước tiết kiệm, có hiệu quả và bền vững trên hệ thống sông Hồng khi gặp các năm hạn hán TS. Hoàng Thái Đại  300 2006 Đã NT
106. Nghiên cứu công nghệ tưới giữ ẩm cho cây dứa ở vùng đồi Bắc Trung bộ nhằm nâng cao năng xuất chất lượng TS. Phạm Thị Minh Thư 140 2004 – 2006 Đã NT
107. Nghiên cứu tính toán thuỷ lực và công nghệ chặn dòng các công trình ở vùng triều PGS.TS. Hồ Sỹ Minh 580 2005-2007 Đã NT
108. Nghiên cứu ổn định của mái đập đất khi mực nước trên mái rút nhanh TS. Nguyễn Cảnh Thái 250 2005-2006 Đã NT
109. Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp, thiết kế công trình trạm tối ưu lắp đặt máy bơm chìm phục vụ tưới tiêu PGS.TS. Lê Chí Nguyện 100 2006 – Đã NT
110. Nghiên cứu, thiết kế chế tạo thiết bị công tác máy đào gầu ngược, dung tích V=0,6m3 PGS.TS. Nguyễn Đăng Cường 100 2006 Đã NT
111. Nghiên cứu các giải pháp khoa học công nghệ để xây dựng đê biển chống được các cơn bão và triều cường theo tần suất thiết kế PGS.TS. Vũ Thanh Te 1600 2006 – 2008 Đã NT
112. Nghiên cứu khả năng chống thấm của hào bentonite để sử lý nền và thân đập TS. Nguyễn Cảnh Thái 700 2007-2009 Đã NT
113. Nghiên cứu các giải pháp nâng cao tuổi thọ của cửa van trong công trình thuỷ lợi TS. Nguyễn Đình Tân 700 2007-2008 Đã NT
114. Nghiên cứu phương pháp tính giá trị kinh tế của nước cho các hộ sử dụng nước khác nhau tại lưu vực sông Hồng GV. Đào Văn Khiêm 1500 2007-2008 Đã NT
115. Nghiên cứu cơ chế hình thành, phát triển, đề xuất các giải pháp thuỷ lợi, phương thức khai thác bãi bồi ven biển Nam bộ (khu vực gò công Đông – Hà Tiên) TS. Vũ Kiên Trung 550 2006-2007 Đã NT
116. Nghiên cứu, đề xuất mặt cắt ngang đê biển hợp lý với từng loại đê và phù hợp với điều kiện từng vùng từ Quảng Ninh đến Quảng Nam PGS. TS. Vũ Minh Cát 2550 2007-2008 Đã NT
117. Nghiên cứu xây dựng yêu cầu xác định tuyến đê biển mới ở vùng chưa có đê và điều chỉnh cục bộ tuyến đê biển hiện có từ Quảng Ninh đến Quảng Nam PGS. TS. Nguyễn Bá Quỳ 2200 2007-2008 Đã NT
118. Nghiên cứu biến động môi trường, kinh tế xã hội và phát triển bền vững trong điều kiện lũ thấp, kiến nghị giải pháp khắc phục ở Tứ giác Long xuyên GS.TS Nguyễn Ân Niên 2500 2006 – 2007 Đã NT
119. Nghiên cứu, đề xuất các giải pháp khai thác hiệu quả phù sa cải tạo đất vùng Đồng Tháp Mười GS.TS Nguyễn Quang Kim 1600 2006-2007 Đã NT
120. Nghiên cứu biện pháp Thủy lợi trong chuyển dịch cơ cấu nuôi trồng Thủy sản vùng ven biển Nam bộ PGS.TS Dương Văn Viện 2200 2006-2007 Đã NT
121. Nghiên cứu cơ sở khoa học và đề xuất các biện pháp ứng phó cho ĐBSCL đảm bảo việc phát triển bền vững trong điều kiện biến đổi khí hậu-nước biển dâng GS.TS Nguyễn Sinh Huy 3000 2009-2010 Đã NT
122. Nghiên cứu đề xuất giải pháp tổng hợp khai thác bề vững các bãi bồi ven biển khu vực từ Cửa Tiểu đến cửa Định An TS. Vũ Kiên Trung 2800 2009-2011 Đã NT
123. Nghiên cứu dự báo hạn hán và đề xuất các giải pháp giảm nhẹ thiệt hại do hạn hán ở ĐBSCL PGS.TS Nguyễn Đăng Tính 1900 2009-2011 Đã NT
124. Nghiên cứu giải pháp tạo nguồn và kỹ thuật tưới tiết kiệm nước nhằm phát triển bền vũng cây điều vùng Đông Nam Bộ TS. Lê Trung Thành 2700 2015 – 2017 Đang thực hiện
125. Nghiên cứu giải pháp, công nghệ cấp nước mặn, ngọt phục vụ nuôi tôm vùng ven biển từ Sóc Trăng đến Kiên Giang PGS.TS. Phạm Văn Song 2850 2012-2015 Đã NT

Bài Viết Khác

Hội thảo khởi động đề tài cấp tỉnh “Nghiên cứu xác định nguyên nhân nhiễm mặn và đề xuất các giải pháp hạn chế tác động ở khu vực cánh đồng Bưng, xã Phước Hội, huyện Đất Đỏ”

Ngày 18/03/2022, Hội thảo khởi động đề tài cấp tỉnh “Nghiên cứu xác định nguyên …